Trả lời nhanh
- Lệ phí (nộp online)
- A$1.475 mỗi người
- Ở Úc 2 năm trong 5 năm
- Quyền đi lại 5 năm (visa 155)
- Không đủ 2 năm
- Tối đa 12 tháng (155) hoặc 3 tháng (157)
- Thời gian xét
- Thường 5 ngày làm việc nếu đủ điều kiện cư trú
Trong bài này
Ai cần, ai xin được
- Thường trú nhân Úc; người từng là thường trú nhân mà visa thường trú gần nhất không bị hủy; hoặc người từng là công dân Úc đã mất hoặc từ bỏ quốc tịch.
- Công dân Úc không xin RRV. Đang ở trong Úc và không định ra nước ngoài thì chưa cần RRV dù quyền đi lại đã hết.
- Một hồ sơ được xét cả hai loại: không đủ điều kiện 155 nhưng đủ điều kiện 157 thì có thể được cấp 157. Không giới hạn số lần xin.
- Đạt yêu cầu nhân thân. Mỗi người nộp một hồ sơ, không kèm người nhà (khai báo người thân để được xét cùng lúc).
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155 and 157)
Được cấp quyền đi lại bao lâu
| Trường hợp | Quyền đi lại |
|---|---|
| Có mặt ở Úc tổng cộng 2 năm (730 ngày) trong 5 năm ngay trước ngày nộp, với tư cách thường trú nhân hoặc công dân | 5 năm (155) |
| Đang ở ngoài Úc, không vắng mặt liên tục từ 5 năm (trừ lý do thuyết phục), có ràng buộc đáng kể với Úc | Tối đa 12 tháng (155) |
| Đang ở ngoài Úc, là công dân hoặc thường trú nhân trong 10 năm trước khi nộp, tổng thời gian vắng mặt không quá 5 năm (trừ lý do thuyết phục), có ràng buộc đáng kể | Tối đa 12 tháng (155) |
| Đang ở trong Úc, có ràng buộc đáng kể, không vắng mặt liên tục 5 năm (trừ lý do thuyết phục) | Tối đa 12 tháng (155) |
| Thành viên gia đình của người đang giữ hoặc đã nộp RRV và đủ điều kiện | Tối đa 12 tháng (155) |
| Không thuộc các trường hợp trên nhưng có lý do thuyết phục, nhân đạo cho việc vắng mặt | Tối đa 3 tháng (157) |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155 and 157)
- Số ngày tính ngược từ ngày nộp (không phải ngày quyết định); ngày đến, ngày đi đều được tính. Không nhớ thì xin bản ghi xuất nhập cảnh của Bộ Nội vụ.
- Ràng buộc đáng kể (substantial ties) có lợi cho Úc: kinh doanh, văn hóa, việc làm hoặc cá nhân (gia đình là công dân, thường trú nhân Úc, nhà ở, việc học…).
- Lý do thuyết phục cho việc vắng mặt, ví dụ: người thân bệnh nặng, qua đời; cam kết công việc, học tập; điều trị y tế kéo dài; thiên tai, bất ổn chính trị.
- Thời hạn đi lại còn lại của visa cũ không được cộng dồn; không gia hạn quyền đi lại.
Bản ghi xuất nhập cảnh: truy xuất lịch sử xuất nhập cảnh Úc.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155 and 157), Bộ Nội vụ Úc: Requesting travel records
Giấy tờ nên chuẩn bị
- Hộ chiếu còn hạn, căn cước nếu có, giấy tờ đổi tên. Người đủ 2 năm trong 5 năm, tên và ngày sinh không đổi, có thể được cấp tự động mà không cần giấy tờ.
- Người nhập cư trước năm 1990: hộ chiếu cũ có dấu, nhãn visa thường trú, giấy tờ visa cũ; không có thì liên hệ Lưu trữ Quốc gia Úc trước khi nộp.
- Không đủ điều kiện cư trú: bản trình bày kèm bằng chứng ràng buộc đáng kể (hợp đồng lao động, giấy tờ kinh doanh, nhà ở, giấy khai sinh, kết hôn của người thân là công dân Úc…) và lý do vắng mặt cho toàn bộ thời gian ở ngoài Úc.
- Giấy tờ tiếng Việt kèm bản dịch tiếng Anh ghi thông tin người dịch. Lý lịch tư pháp chỉ nộp khi Bộ Nội vụ yêu cầu.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155 and 157)
Lệ phí, cách nộp và thời gian xét
| Khoản phí | Số tiền |
|---|---|
| Visa thường trú nhân quay về 155/157 (RRV) | A$1.475 |
Cập nhật: Nguồn: Bảng lệ phí chính thức, Bộ Nội vụ Úc (Department of Home Affairs)
- Nộp online: ImmiAccount → New application → Resident Return → Resident Return Visa (155,157). Chỉ nộp hồ sơ giấy khi Bộ Nội vụ cho phép (do sự cố kỹ thuật), và phải trả thêm phí.
- Nộp và nhận kết quả khi ở trong hay ngoài Úc đều được, nhưng không phải lúc đang làm thủ tục nhập cảnh.
- Hồ sơ đáp ứng điều kiện cư trú thường xong trong 5 ngày làm việc; không đáp ứng có thể mất từ 12 tuần trở lên.
- Nên có visa trước khi mua vé; có vé không làm hồ sơ được ưu tiên. Lệ phí thường không hoàn khi bị từ chối hoặc khi chỉ được cấp loại thời hạn ngắn hơn.
| Diện visa | 50% hồ sơ | 90% hồ sơ |
|---|---|---|
| 155 (5 năm) | dưới 1 ngày | 6 ngày |
| 157 (3 tháng) | 18 ngày | 65 ngày |
Thời gian của các hồ sơ đã có kết quả gần đây trên toàn cầu (không riêng hồ sơ nộp tại Việt Nam), Bộ Nội vụ Úc cập nhật hằng tháng; chỉ để tham khảo, không phải thời hạn cho hồ sơ của bạn.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: công cụ thời gian xét visa
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155 and 157), Bộ Nội vụ Úc: bảng lệ phí visa hiện hành