Trả lời nhanh
- Lệ phí (hộ chiếu Việt Nam)
- A$2.050 người nộp chính
- Sinh hoạt phí phải chứng minh
- A$29.710/năm (du học sinh)
- Làm thêm
- Tối đa 48 giờ mỗi 2 tuần khi khóa học diễn ra
- Thời gian ở
- Tới 6 năm, theo khóa học
Trong bài này
Thay đổi từ 02/10/2026
- Phần lớn hồ sơ du học phải nộp từ ngoài Úc. Người đang giữ visa du lịch 600, visa 462, 485, 408, quá cảnh 771 và một số visa khác không được nộp visa 500 khi đang ở Úc, không có ngoại lệ.
- Người đang giữ visa 500 chỉ nộp tiếp trong Úc khi thuộc 1 trong 6 diện miễn (cần thêm tối đa 12 tháng hoàn thành khóa chính, học tiến sĩ, học phổ thông, học lên bậc cao hơn, được DFAT hoặc Bộ Quốc phòng Úc bảo trợ, trường ngừng hoạt động).
- Phần lớn hồ sơ không được kèm vợ, chồng, con; người nhà không được nộp theo sau trong bất kỳ trường hợp nào.
- Hồ sơ nộp trước 02/10/2026 xét theo quy định cũ.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
Điều kiện chính
- Từ 6 tuổi; học sinh phổ thông có giới hạn tuổi theo lớp (dưới 17 tuổi khi vào lớp 9 … dưới 20 tuổi khi vào lớp 12).
- Có thư xác nhận nhập học (CoE) cho khóa toàn thời gian đăng ký trên CRICOS, cho tất cả khóa dự định học. Thiếu CoE khi nộp thì hồ sơ không hợp lệ.
- Đạt yêu cầu Genuine Student: cho thấy hiểu rằng việc học ở Úc là lý do chính của visa.
- Đạt yêu cầu tiếng Anh nếu được yêu cầu, và chứng minh tài chính nếu được yêu cầu (dùng công cụ Document Checklist Tool của Bộ Nội vụ).
- Có bảo hiểm y tế du học sinh (OSHC) của hãng được duyệt cho suốt thời gian ở; không khai OSHC trong đơn thì hồ sơ bị từ chối.
- Dưới 18 tuổi: có sắp xếp phúc lợi (trường xác nhận CAAW, hoặc người giám hộ được đề cử bằng mẫu 157N).
- Đạt yêu cầu sức khỏe, nhân thân (người từ 16 tuổi); người từ 18 tuổi ký Australian Values Statement.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
Yêu cầu Genuine Student (thay cho GTE)
Bạn trả lời bộ câu hỏi trong đơn online bằng tiếng Anh, mỗi câu tối đa 150 từ, kèm giấy tờ chứng minh. Người đã từng có visa du học, hoặc nộp trong Úc từ visa khác visa du học, trả lời thêm 1 câu. Yêu cầu Genuine Student thay cho thư giải trình GTE trước đây.
Hướng dẫn viết câu trả lời: dịch vụ visa du học Úc (Tự Do Travel dịch, trình bày theo thông tin bạn cung cấp; nội dung do bạn quyết định).
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
Điểm tiếng Anh (bài thi từ 07/08/2025)
| Bài thi | Tối thiểu | Kèm ≥ 10 tuần ELICOS / dự bị | Kèm ≥ 20 tuần ELICOS |
|---|---|---|---|
| IELTS Academic / General Training | 6.0 | 5.5 | 5.0 |
| PTE Academic | 47 | 39 | 31 |
| TOEFL iBT | 67 | 51 | 37 |
| Cambridge C1 Advanced | 161 | Không áp dụng | Không áp dụng |
Bài thi trong 2 năm trước ngày nộp; không nhận các bài thi online tại nhà (IELTS Online, TOEFL iBT Home Edition…). Từ 21/01/2026, thi TOEFL iBT phải chọn “Taking TOEFL for Australia” khi đăng ký. Một số trường hợp được miễn (học phổ thông, khóa tiếng Anh ELICOS độc lập, nghiên cứu sau đại học…).
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
Chứng minh tài chính
Số tiền tối thiểu = chi phí đi lại + học phí 12 tháng đầu (khóa ngắn hơn thì cả khóa, trừ phần đã đóng) + sinh hoạt phí 12 tháng cho bạn và người nhà đi cùng + học phí phổ thông cho con trong độ tuổi đi học. Ở dưới 12 tháng thì tính theo ngày. Chi phí đi lại tham khảo cho hồ sơ nộp từ Việt Nam: 2.000 AUD.
| Yêu cầu | Mức tối thiểu |
|---|---|
| Sinh hoạt phí 12 tháng — du học sinh (visa 500) | A$29.710/năm |
| Sinh hoạt phí 12 tháng — vợ/chồng đi cùng du học sinh | A$10.394/năm |
| Sinh hoạt phí 12 tháng — mỗi con đi cùng du học sinh | A$4.449/năm |
| Học phí tối thiểu cho mỗi con trong độ tuổi đi học đi cùng | A$13.502/năm |
| Thu nhập năm của cha mẹ hoặc vợ/chồng thay cho sổ tiết kiệm (du học đi một mình) | A$87.856/năm |
| Thu nhập năm thay thế — du học sinh có người nhà đi cùng | A$102.500/năm |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc (Department of Home Affairs)
- Bằng chứng: tiền gửi ở tổ chức tài chính, khoản vay của nhà nước hoặc tổ chức tài chính (tốt nhất là đã giải ngân), học bổng.
- Thay vì sổ tiết kiệm, cha mẹ hoặc vợ, chồng có thu nhập cá nhân từ A$87.856 trong 12 tháng trước khi nộp, chứng minh bằng giấy tờ thuế của nhà nước; không nhận sao kê ngân hàng hay xác nhận của chủ.
- Cho thấy bạn thật sự dùng được khoản tiền: quan hệ với người tài trợ, lịch sử hỗ trợ; nguồn gốc tiền gửi (sao kê giao dịch, thu nhập đều đặn). Xác nhận số dư một ngày không cho thấy tiền tích lũy thế nào.
Gợi ý giấy tờ tài chính: chứng minh tài chính visa Úc.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
Lệ phí, cách nộp và thời gian xét
| Khoản phí | Số tiền |
|---|---|
| Visa du học 500 — hộ chiếu Việt Nam (mức ASEAN), người nộp chính | A$2.050 |
| Visa du học 500 — hộ chiếu Việt Nam, người đi kèm từ 18 tuổi | A$1.255 |
| Visa du học 500 — hộ chiếu Việt Nam, người đi kèm dưới 18 tuổi | A$410 |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Visa pricing estimator
Công dân ASEAN, gồm Việt Nam, trả mức thấp hơn mức chuẩn: ImmiAccount tự áp dụng theo hộ chiếu của người nộp chính, người nhà cũng được tính theo hộ chiếu này. Số trên bảng lấy từ công cụ ước tính lệ phí của Bộ Nội vụ Úc (hộ chiếu Việt Nam, diện “All other students”, nộp từ ngoài Úc); số chính xác do ImmiAccount tính khi nộp. Lệ phí không hoàn khi bị từ chối.
| Khoản phí | Số tiền |
|---|---|
| Visa du học 500 — mức chuẩn (người nộp chính) | A$2.500 |
| Visa du học 500 — khóa tiếng Anh độc lập (ELICOS), khóa không cấp bằng (Non-Award) | A$2.050 |
| Visa du học 500 — người đi kèm từ 18 tuổi | A$1.530 |
| Visa du học 500 — người đi kèm dưới 18 tuổi | A$500 |
Cập nhật: Nguồn: Bảng lệ phí chính thức, Bộ Nội vụ Úc (Department of Home Affairs), Bộ Nội vụ Úc (Department of Home Affairs)
- Tạo hoặc đăng nhập ImmiAccount, khai đơn online bằng tiếng Anh, đính kèm giấy tờ đã scan. Cả gia đình đi cùng thì nộp các đơn cùng lúc.
- Trả lệ phí visa online trong ImmiAccount. Hồ sơ chỉ được xử lý sau khi trả lệ phí.
- Bộ Nội vụ Úc báo đã nhận hồ sơ. Người nộp tại Việt Nam phải cung cấp sinh trắc học (ảnh khuôn mặt, vân tay): khi nhận thư yêu cầu, bạn đặt hẹn tại VFS Global Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng (lịch hẹn VFS Úc).
- Khám sức khỏe nếu Bộ Nội vụ Úc yêu cầu, tại phòng khám chỉ định (khám sức khỏe visa Úc).
- Bổ sung giấy tờ trong ImmiAccount khi được yêu cầu; báo ngay nếu khai sai hoặc có thay đổi (hộ chiếu, số điện thoại, địa chỉ, tình trạng hôn nhân, sinh con).
- Nhận kết quả bằng văn bản. Thư từ chối nêu lý do và cho biết bạn có quyền đề nghị xem xét lại quyết định hay không.
Sinh trắc học thường được yêu cầu ngay sau khi nộp và bạn có 14 ngày để thực hiện. Nộp sớm trước ngày khai giảng; giữ CoE còn hiệu lực tới khi có kết quả. Hồ sơ nộp từ ngoài Úc từ 14/11/2025 được xử lý theo thứ tự ưu tiên của Chỉ thị Bộ trưởng số 115.
| Diện visa | 50% hồ sơ | 90% hồ sơ |
|---|---|---|
| Đại học, sau đại học (Higher Education) | 16 ngày | 4 tháng |
| Học nghề (VET) | 53 ngày | 7 tháng |
| Phổ thông (Schools) | 28 ngày | 7 tháng |
| Khóa tiếng Anh (ELICOS) | 22 ngày | 53 ngày |
Thời gian của các hồ sơ đã có kết quả gần đây trên toàn cầu (không riêng hồ sơ nộp tại Việt Nam), Bộ Nội vụ Úc cập nhật hằng tháng; chỉ để tham khảo, không phải thời hạn cho hồ sơ của bạn.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: công cụ thời gian xét visa
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500), Bộ Nội vụ Úc: bảng lệ phí visa hiện hành
Khi được cấp visa
- Làm thêm tối đa 48 giờ mỗi 2 tuần khi khóa học diễn ra, không giới hạn trong kỳ nghỉ; không làm việc trước khi khóa học bắt đầu. Thạc sĩ nghiên cứu, tiến sĩ không giới hạn giờ làm.
- Duy trì ghi danh, OSHC suốt thời gian ở; báo khi đổi khóa, đổi trường, thay đổi sắp xếp phúc lợi, địa chỉ, hộ chiếu.
- Ra vào Úc nhiều lần khi visa còn hạn; visa gắn điện tử với hộ chiếu. Không gia hạn: muốn học tiếp phải xin visa mới.
- Bộ Nội vụ khuyên không trông vào tiền làm thêm để trang trải: sinh hoạt phí thực tế có thể cao hơn A$29.710/năm.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)