Nguồn tham khảo chính thức
Trả lời nhanh
Cơ quan nguồn
| Cơ quan | Trang chính thức |
|---|---|
| Bộ Nội vụ Úc (Department of Home Affairs) | homeaffairs.gov.au |
| ImmiAccount — cổng nộp hồ sơ online của Bộ Nội vụ Úc | immi.gov.au |
| Đại sứ quán Úc tại Hà Nội và Tổng Lãnh sự quán Úc tại TP. Hồ Chí Minh | vietnam.embassy.gov.au |
| VFS Global — Trung tâm Thu thập Sinh trắc học Úc tại Việt Nam | visa.vfsglobal.com |
| Văn phòng Hộ chiếu Úc (Australian Passport Office) | passports.gov.au |
| Smartraveller — Bộ Ngoại giao và Thương mại Úc | smartraveller.gov.au |
| Bộ Ngoại giao và Thương mại Úc (DFAT) | dfat.gov.au |
| Cảnh sát Liên bang Úc (AFP) | afp.gov.au |
| Lực lượng Biên phòng Úc (Australian Border Force) | abf.gov.au |
| Federal Register of Legislation — văn bản luật của Úc | legislation.gov.au |
| Bộ Tư pháp Việt Nam | moj.gov.vn |
| Cổng Dịch vụ công quốc gia | dichvucong.gov.vn |
| Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an | xuatnhapcanh.gov.vn |
| Cổng thị thực điện tử Việt Nam | evisa.gov.vn |
| Bộ Ngoại giao Việt Nam | mofa.gov.vn |
Không dùng làm nguồn số liệu: diễn đàn, mạng xã hội, báo chí, website của công ty dịch vụ khác. Website tự kiểm tra lúc xây dựng: bài có nguồn ngoài danh sách trên sẽ không được đăng. Cách chúng tôi kiểm và duyệt nội dung: quy trình biên tập.
Bộ số liệu dùng chung
Lệ phí, thời gian xét, mức tài chính, địa chỉ trung tâm tiếp nhận hồ sơ… được lưu tập trung, mỗi mục có nguồn và ngày kiểm. Mọi trang đọc từ đây nên một con số chỉ sửa ở một nơi.
Lệ phí Chính phủ Úc và phí trung tâm tiếp nhận
Dùng cho: Bảng lệ phí mọi trang · Kiểm ngày 04/10/2026 · 24 trang nguồn
Xem danh sách nguồn
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/fees-and-charges/current-visa-pricing
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/tourist-stream-overseas
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/business-visitor-stream
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/sponsored-family-stream
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/frequent-traveller-stream
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/student-500
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/visa-pricing-estimator
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/student-590
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/work-holiday-462/first-work-holiday-462
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/work-holiday-462/second-work-holiday-462
- immi.homeaffairs.gov.au/what-we-do/whm-program/latest-news/new-work-and-holiday-subclass-462-visa-pre-application-process
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/fees-and-charges/explanation-of-visa-application-charges/refunds
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/temporary-activity-408
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/temporary-work-400
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/partner-offshore
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/partner-onshore
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/prospective-marriage-300
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/resident-return-visa-155-157
- vietnam.embassy.gov.au/hnoi/Passportfees.html
- vietnam.embassy.gov.au/hnoi/Notarialservicefees.html
- immi.homeaffairs.gov.au/form-listing/forms/1298i.pdf
- immi.homeaffairs.gov.au/citizenship/become-a-citizen/by-descent
- afp.gov.au/our-services/national-police-checks
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/fees-and-charges/explanation-of-visa-application-charges/surcharges
Thời gian xét visa chuẩn
Dùng cho: Trang từng loại visa, quy trình · Kiểm ngày 04/10/2026 · 1 trang nguồn
Mức tiền tối thiểu
Dùng cho: Trang visa, cẩm nang tài chính · Kiểm ngày 04/10/2026 · 3 trang nguồn
Trung tâm tiếp nhận hồ sơ visa Úc tại Việt Nam
Dùng cho: Trang trung tâm nộp hồ sơ, gợi ý trung tâm trong form · Kiểm ngày 04/10/2026 · 3 trang nguồn
Giấy tờ visa ngắn hạn theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ Úc
Dùng cho: Trang visa ngắn hạn, công cụ checklist hồ sơ · Kiểm ngày 04/10/2026 · 5 trang nguồn
Xem danh sách nguồn
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/tourist-stream-overseas
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/business-visitor-stream
- hcmc.vietnam.embassy.gov.au/hchi/visas_and_migration.html
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/visitor-600/sponsored-family-stream
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/visa-listing/transit-771
Phòng khám chỉ định khám sức khỏe visa tại Việt Nam
Dùng cho: Trang khám sức khỏe · Kiểm ngày 04/10/2026 · 1 trang nguồn
Số visa Úc cấp cho người Việt Nam
Dùng cho: Cẩm nang xin visa có khó không · Kiểm ngày 05/10/2026 · 3 trang nguồn
Cơ quan đại diện Úc tại Việt Nam
Dùng cho: Trang công dân Úc · Kiểm ngày 04/10/2026 · 7 trang nguồn
Xem danh sách nguồn
- vietnam.embassy.gov.au/hnoi/contact-us.html
- hcmc.vietnam.embassy.gov.au/hchi/visas_and_migration.html
- vietnam.embassy.gov.au/hnoi/Passportservices.html
- vietnam.embassy.gov.au/hnoi/Notarialservices.html
- hcmc.vietnam.embassy.gov.au/hchi/Passport_Services.html
- hcmc.vietnam.embassy.gov.au/hchi/Notarial_Services.html
- immi.homeaffairs.gov.au/visas/getting-a-visa/partner-visa-frequently-asked-questions
Thủ tục phía Việt Nam cho người nước ngoài
Dùng cho: Lý lịch tư pháp Việt Nam, gia hạn visa Việt Nam · Kiểm ngày 30/09/2026 · 6 trang nguồn
Xem danh sách nguồn
- dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bf7-bd79-75fb-a4c6-ba1bf85d20ad
- dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bf7-bd6e-77de-83d1-c3c4f8bdb14e
- dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bf7-5f61-72e9-acd7-30da53e18cc9
- dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bf7-6f41-722b-876f-5f62759452d4
- dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bf7-6781-76ab-acc0-292cd162403b
- evisa.gov.vn
Các loại visa Úc
- Du lịch
Kiểm ngày 04/10/2026
- Thăm thân
Kiểm ngày 04/10/2026
- Công tác
Kiểm ngày 04/10/2026
- Quá cảnh
Kiểm ngày 04/10/2026
- Du học (500)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Giám hộ du học sinh (590)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Lao động kết hợp kỳ nghỉ (462)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: First Work and Holiday visa (subclass 462)
- Bộ Nội vụ Úc: Second Work and Holiday visa (subclass 462)
- Bộ Nội vụ Úc: New Work and Holiday (subclass 462) visa pre-application process
- Bộ Nội vụ Úc: Status of country caps
- Bộ Nội vụ Úc: bảng lệ phí visa hiện hành
- Bộ Nội vụ Úc: công cụ thời gian xét visa
- Hoạt động tạm thời (408)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Entertainment activities
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Sporting activities
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Research activities
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Special program
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Invited for other social and cultural activity
- Bộ Nội vụ Úc: visa 408 — Religious work
- Bộ Nội vụ Úc: bảng lệ phí visa hiện hành
- Bộ Nội vụ Úc: công cụ thời gian xét visa
- Chuyên gia ngắn hạn (400)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Vợ chồng, nộp ngoài Úc (309/100)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Vợ chồng, nộp trong Úc (820/801)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Hôn phu, hôn thê (300)
Kiểm ngày 04/10/2026
- Thường trú nhân quay về (155/157)
Kiểm ngày 04/10/2026
Quy trình, trung tâm nộp hồ sơ và cẩm nang
- Quy trình 6 bước
Kiểm ngày 04/10/2026
- Lịch hẹn VFS
Kiểm ngày 04/10/2026
- Khám sức khỏe
Kiểm ngày 04/10/2026
- Chứng minh tài chính
Kiểm ngày 05/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Sponsored Family stream
- Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
- Bộ Nội vụ Úc: Student Guardian visa (subclass 590)
- Bộ Nội vụ Úc: First Work and Holiday visa (subclass 462)
- Bộ Nội vụ Úc: Temporary Work (Short Stay Specialist) visa (subclass 400)
- Xin visa có khó không
Kiểm ngày 05/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa program report, kỳ 31/12/2025 (bảng 3.02–3.04, tỷ lệ cấp theo quốc tịch)
- Bộ Nội vụ Úc: Student and temporary graduate visa program report, kỳ 31/12/2025 (bảng 3.03, tỷ lệ cấp theo quốc tịch)
- Bộ Nội vụ Úc: Country profile – Vietnam (số visa cấp, năm tài chính 2021–22 tới 2024–25)
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
- Federal Register of Legislation — Migration Regulations 1994, Schedule 2, visa 600 (mục 600.211–600.214)
- Bộ Nội vụ Úc: Check twice, submit once — Visitor visa
- Bộ Nội vụ Úc: Check twice, submit once
- Bộ Nội vụ Úc: Visa processing times
- Bộ Nội vụ Úc: Providing accurate information
- Visa bị từ chối
Kiểm ngày 05/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Sponsored Family stream
- Partner visa FAQs (mục Applying for review of a refusal decision) — Bộ Nội vụ Úc
- Bộ Nội vụ Úc: Partner visa (subclass 309 and 100)
- Bộ Nội vụ Úc: Fees and charges — Refunds
- Bộ Nội vụ Úc: Getting a refund
- Bộ Nội vụ Úc: Providing accurate information
- Federal Register of Legislation — Migration Act 1958 (điều 45A, 48, 66, 338, 347, 347A)
- Federal Register of Legislation — Migration Regulations 1994, Phụ lục 4, tiêu chí 4020
- Tổng Lãnh sự quán Úc tại TP.HCM: Visas and Migration
- Nhập cảnh Úc
Kiểm ngày 05/10/2026
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Travel documents
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Incoming Passenger Card (IPC)
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Who can use SmartGates
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Declaring items when travelling to Australia
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Duty free
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Can you bring it in? (thực phẩm, thuốc, vape, đồ cấm)
- Bộ Nội vụ Úc: Crossing the border
- Bộ Nội vụ Úc: Visa conditions list
- Bộ Nội vụ Úc: Re-entry ban
- Lực lượng Biên phòng Úc (ABF): Tourist Refund Scheme (TRS)
- Thư giải trình du học (Genuine Student)
Kiểm ngày 05/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Genuine Student requirement
- Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
- Bộ Nội vụ Úc: Student Guardian visa (subclass 590)
- Bộ Nội vụ Úc: Chỉ thị số 106 — đánh giá yêu cầu Genuine Student và GTE (Direction No. 106, hiệu lực 23/03/2024)
- Federal Register of Legislation — Migration Amendment (Subclass 500 Visas) Regulations 2024 (F2024L00322)
- Bộ Nội vụ Úc: Providing accurate information
Công dân Úc tại Việt Nam
- Hộ chiếu Úc
Kiểm ngày 04/10/2026
- Quốc tịch cho trẻ
Kiểm ngày 04/10/2026
- Giấy CNI kết hôn
Kiểm ngày 04/10/2026
- Lý lịch tư pháp Úc
Kiểm ngày 04/10/2026
- Apostille, hợp pháp hóa
Kiểm ngày 04/10/2026
- Lịch sử xuất nhập cảnh
Kiểm ngày 04/10/2026
- Gia hạn visa Việt Nam
Kiểm ngày 30/09/2026
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: thủ tục 1.001146
- Cổng thị thực điện tử Việt Nam
- Bộ Ngoại giao Việt Nam — Danh mục miễn thị thực của Việt Nam với các nước (cập nhật đến 14/03/2025)
- Cục Quản lý xuất nhập cảnh — Tạm trú 45 ngày, e-visa 90 ngày từ 15/08/2023
- Cục Quản lý xuất nhập cảnh — Người miễn thị thực được xem xét gia hạn tạm trú
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: thủ tục 1.003460
- Lý lịch tư pháp Việt Nam
Kiểm ngày 30/09/2026
Công cụ tự làm
- Kiểm tra loại visa
Kiểm ngày 04/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Sponsored Family stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Business Visitor stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Frequent Traveller stream
- Bộ Nội vụ Úc: Transit visa (subclass 771)
- Bộ Nội vụ Úc: Travellers eligible to transit without a visa (TWOV)
- Bộ Nội vụ Úc: bảng lệ phí visa hiện hành
- Checklist hồ sơ
Kiểm ngày 05/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Sponsored Family stream
- Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Business Visitor stream
- Bộ Nội vụ Úc: Transit visa (subclass 771)
- Bộ Nội vụ Úc: Student visa (subclass 500)
- Bộ Nội vụ Úc: Student Guardian visa (subclass 590)
- Bộ Nội vụ Úc: Work and Holiday visa (subclass 462)
- Bộ Nội vụ Úc: Temporary Work (Short Stay Specialist) visa (subclass 400)
- Bộ Nội vụ Úc: Partner visa (subclass 309)
- Bộ Nội vụ Úc: Prospective Marriage visa (subclass 300)
- Bộ Nội vụ Úc: Resident Return visa (subclass 155/157)
- Tính lệ phí
Kiểm ngày 04/10/2026
- Hướng dẫn nộp online
Kiểm ngày 04/10/2026
- Bộ Nội vụ Úc: Applying online in ImmiAccount
- Bộ Nội vụ Úc: Create your ImmiAccount
- Bộ Nội vụ Úc: Multi-factor Authentication for ImmiAccount
- Bộ Nội vụ Úc: Apply and manage your application
- Bộ Nội vụ Úc: Attach documents to your application
- Bộ Nội vụ Úc: How to pay for online application
- Bộ Nội vụ Úc: Surcharges for payments
- Bộ Nội vụ Úc: Biometrics
Thấy thông tin chưa khớp nguồn?
Chính phủ Úc có thể thay đổi quy định bất cứ lúc nào. Nếu bạn thấy số liệu trên website khác với trang chính thức, hãy báo cho chúng tôi qua support@dulichtudo.vn kèm đường dẫn trang — chúng tôi kiểm lại và cập nhật.