Trả lời nhanh
- Tỷ lệ cấp visa du lịch 600, người Việt (10–12/2025)
- 72,3% (mọi nước 78,6%)
- Tỷ lệ cấp visa du học, nộp từ ngoài Úc (10–12/2025)
- 85,8% (mọi nước 83,8%)
- Visa nhóm du lịch cấp cho người Việt (2024–25)
- 59.816
- Visa du lịch 600: 50% / 90% hồ sơ
- 21 ngày / 33 ngày
Trong bài này
Tỷ lệ cấp visa cho người Việt Nam
Báo cáo định kỳ của Bộ Nội vụ Úc tính tỷ lệ cấp theo quốc tịch = số hồ sơ được cấp / (số được cấp + số bị từ chối) của các hồ sơ có quyết định trong quý. Hồ sơ rút lại hay chưa có kết quả không tính vào.
| Loại visa | 10–12/2024 | 01–03/2025 | 04–06/2025 | 07–09/2025 | 10–12/2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Visa du lịch 600 (Tourist) | 63,8% (78,2%) | 63,7% (79,9%) | 67,0% (79,4%) | 68,3% (78,8%) | 72,3% (78,6%) |
| Visa 600 diện thân nhân bảo lãnh (Sponsored Family) | 44,1% (54,5%) | 48,9% (52,9%) | 40,1% (52,7%) | 47,4% (57,4%) | 54,0% (58,6%) |
| Visa 600 diện công tác (Business Visitor) | 88,0% (90,6%) | 85,3% (87,9%) | 88,4% (87,6%) | 88,1% (86,9%) | 88,3% (85,8%) |
| Visa du học (nộp từ ngoài Úc) | 80,1% (90,0%) | 83,3% (87,4%) | 91,3% (90,1%) | 76,0% (87,4%) | 85,8% (83,8%) |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa program report, kỳ 31/12/2025 (bảng 3.02–3.04, tỷ lệ cấp theo quốc tịch), Bộ Nội vụ Úc: Student and temporary graduate visa program report, kỳ 31/12/2025 (bảng 3.03, tỷ lệ cấp theo quốc tịch)
- Visa du lịch 600 của người Việt tăng từ 63,8% (quý 10–12/2024) lên 72,3% (quý 10–12/2025), vẫn thấp hơn mức chung của mọi nước.
- Diện thân nhân bảo lãnh có tỷ lệ thấp nhất trong các diện visa 600, với người Việt cũng như mức chung.
- Du học nộp từ ngoài Úc dao động theo quý (thấp nhất 76,0%, cao nhất 91,3%).
- Tỷ lệ là số chung của mọi hồ sơ người Việt, không nói lên kết quả của một hồ sơ cụ thể: mỗi hồ sơ được xét theo giấy tờ và hoàn cảnh riêng.
Số visa Úc cấp cho người Việt Nam
Trang hồ sơ quốc gia Việt Nam của Bộ Nội vụ Úc công bố số visa tạm trú đã cấp cho người Việt theo năm tài chính của Úc (01/07 tới 30/06).
| Năm tài chính | Nhóm du lịch (Visitor) | Du học | Lao động kết hợp kỳ nghỉ | Tạm trú tay nghề | Tổng visa tạm trú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021–22 | 25.167 | 9.243 | 1.945 | 1.076 | 40.253 |
| 2022–23 | 113.592 | 18.814 | 3.986 | 1.418 | 146.847 |
| 2023–24 | 105.810 | 15.436 | 3.605 | 1.261 | 131.904 |
| 2024–25 | 59.816 | 12.251 | 4.288 | 2.333 | 83.537 |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Country profile – Vietnam (số visa cấp, năm tài chính 2021–22 tới 2024–25)
- Năm 2022–23 có nhiều visa nhóm du lịch nhất trong 4 năm (113.592); năm 2024–25 là 59.816. Số cấp phụ thuộc cả số người nộp, nên không cho biết hồ sơ dễ hay khó hơn.
- Xếp hạng của Việt Nam năm 2024–25: thứ 7 về du học sinh quốc tế, thứ 17 về khách du lịch.
- Nhóm du lịch gồm mọi visa du lịch; trang không tách riêng visa 600. Tổng visa tạm trú không gồm visa quá cảnh 771.
- Bộ Nội vụ ghi số liệu đã được xử lý nhẹ (làm tròn, che bớt) để bảo vệ quyền riêng tư.
Cơ quan xét gì ở hồ sơ visa du lịch 600
Quy định Di trú của Úc (mục 600.211–600.214) và trang visa 600 nêu điều kiện người nộp phải đáp ứng. Hồ sơ thiếu một điều kiện thì có thể bị từ chối, dù đủ các điều kiện khác.
| Điều kiện | Cơ quan xem |
|---|---|
| Thật sự chỉ đi tạm thời | Ý định ở tạm thời đúng mục đích visa; đã tuân thủ điều kiện của visa trước; có ý định tuân thủ điều kiện visa mới |
| Đủ tiền | Có hoặc dùng được đủ tiền cho thời gian ở Úc; không có mức tối thiểu |
| Sức khỏe, lý lịch | Đạt yêu cầu sức khỏe và nhân thân, lý lịch; thông tin và giấy tờ trung thực |
| Nợ Chính phủ Úc | Đã trả hoặc đã thu xếp trả nếu đang nợ Chính phủ Úc |
| Trẻ dưới 18 tuổi | Có thể không cấp nếu không vì lợi ích tốt nhất của trẻ |
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream, Federal Register of Legislation — Migration Regulations 1994, Schedule 2, visa 600 (mục 600.211–600.214)
Thời gian được ở do Bộ Nội vụ Úc quyết định theo từng hồ sơ, thường 3 tháng, có thể tới 12 tháng; bạn có thể không được cấp đủ thời gian xin. Phần tài chính: chứng minh tài chính visa Úc.
Hồ sơ đủ ngay lần đầu: lời khuyên của Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ Úc ghi hồ sơ có đủ thông tin, giấy tờ cần thiết sẽ có kết quả nhanh hơn, và các lỗi thường gặp có thể làm hồ sơ chậm hoặc dẫn tới bị từ chối. Với visa du lịch, Bộ Nội vụ Úc gợi ý:
- Bản scan rõ trang thông tin hộ chiếu; họ tên khai đúng từng chữ như hộ chiếu (cẩn thận tự sửa chữ của máy); khai mọi tên đã và đang dùng.
- Nêu lý do sang Úc và kế hoạch trong chuyến đi, có thể kèm lịch trình. Có lý do khẩn cấp, nhân đạo thì nộp giấy tờ chứng minh.
- Kể lịch sử đi lại trước đây càng chi tiết càng tốt.
- Cho thấy bạn sẽ quay về: phiếu lương gần nhất, thư công ty cho nghỉ phép, giấy xác nhận đang học, giấy khai sinh của con.
- Đi thăm người thân, bạn bè: kèm thư mời của họ.
- Giấy tờ cho thấy đủ tiền cho thời gian ở Úc, ví dụ sao kê ngân hàng gần đây.
- Nộp đủ giấy tờ được yêu cầu, kể cả khi bạn từng có visa du lịch Úc.
- Đồng ý nhận thư điện tử khi nộp qua ImmiAccount; xem hộp thư ImmiAccount thường xuyên.
Quy định chung cho mọi loại visa:
- Trả lời nhanh khi được yêu cầu bổ sung; chưa có giấy tờ thì báo lại và giải thích lý do.
- Lấy sinh trắc học sớm ngay khi có thư yêu cầu.
- Lý lịch tư pháp (nếu loại visa cần) được nhận khi cấp trong 12 tháng trước ngày nộp đơn — có thể xin trước.
- Nộp đơn sớm so với ngày đi; Bộ Nội vụ khuyên đặt vé máy bay sau khi có visa.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Check twice, submit once — Visitor visa, Bộ Nội vụ Úc: Check twice, submit once, Bộ Nội vụ Úc: Visitor visa (subclass 600) Tourist stream
Thời gian xét và điều làm hồ sơ lâu hơn
Theo công cụ thời gian xét của Bộ Nội vụ Úc (số liệu toàn cầu), 50% hồ sơ visa du lịch 600 có kết quả trong 21 ngày, 90% trong 33 ngày. Đây là thời gian của hồ sơ đã có kết quả gần đây, không phải lời hứa.
- Hồ sơ thiếu giấy tờ khi nộp.
- Trả lời chậm khi được yêu cầu bổ sung.
- Chờ thông tin từ cơ quan khác về sức khỏe, lý lịch, an ninh.
- Hồ sơ phức tạp.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Visa processing times, Bộ Nội vụ Úc: công cụ thời gian xét visa
Khai trung thực
Bị từ chối thì làm gì: visa Úc bị từ chối. Visa 462 có thêm bước bốc thăm và mức tài chính khoảng A$5.000: visa 462.
Cập nhật: Nguồn: Bộ Nội vụ Úc: Providing accurate information