Dịch Vụ Hồ Sơ Thị Thực Úc Tại Việt Nam

Cần tư vấn nhấp vào đây 1900638066

Biểu phí visa không định cư Úc

Ngày đăng: 01/07/2026

Phí chính phủ

Bảng biểu phí visa không định cư Úc

(Cập nhật ngày: 01.07.2026)

 

Loại thị thực Mô tả       Lệ phí     
 (AUD) 
Visitor (subclass 600) Visa Úc du lịch (nộp bên trong nước Úc) 630
Visa Úc du lịch (nộp bên ngoài nước Úc) 250
Visa Úc thăm thân 250
Visa Úc công tác 250
Transit visa (subclass 771) Visa quá cảnh Úc miễn phí
Student visa (subclass 500) Visa du học Úc 2500
Student Guardian visa (subclass 590) Visa cho người giám hộ của du học sinh Úc 2500
Work and Holiday visa (subclass 462) Thị thực lao động kết hợp kỳ nghỉ 840
Temporary Work (Short Stay Specialist) visa (subclass 400) Thị thực làm việc tạm thời dành cho chuyên gia lưu trú ngắn hạn 535
Temporary Activitiy visa (subclass 408) Thị thực tạm trú dành cho những người bị ảnh hưởng bởi Covid-19 miễn phí
Thị thực dành cho doanh nhân khởi nghiệp tại Nam Úc 535
Thị thực dành cho những người làm việc trong ngành giải trí 535
Thị thực dành cho nhân viên hoạt động tôn giáo 535
Temporary Work (International Relations) visa (subclass 403) Thị thực làm việc tạm thời diện quan hệ quốc tế 470
New Zealand Citizen Family Relationship visa (subclass 461) Thị thực Úc diện quan hệ gia đình với công dân New Zealand 1330

 

Lưu ý: 

  • Phí chính phủ được thanh toán trực tiếp qua thẻ kèm theo phí chuyển đổi ngoại tệ tùy theo từng ngân hàng khi nộp hồ sơ online.
  • Tất cả chi phí đã thanh toán cho chính phủ Úc và VFS KHÔNG được hoàn lại trừ một vài trường hợp đặc biệt ngoại lệ.
  • Lệ phí visa không định cư Úc có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm, phụ thuộc vào thông báo của Bộ Nội vụ Úc. 

Phí dịch vụ

(đang cập nhật)

This website is owned and operated by Tu Do Travel Ltd - Co, a private company. We are not affiliated with any government or embassy. © 2013-2020 Visamy.com.vn . All rights reserved.

  • Kết nối với chúng tôi:

GO UP